Từ vựng
裏面 (りめん, rimen) nghĩa là gì?
裏面 (りめん, rimen) trong tiếng Nhật nghĩa là mặt sau, mặt trái; mặt khuất, hậu trường, mặt tối.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | りめん |
|---|
| Romaji | rimen |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
裏面りめん
rimen
mặt sau, mặt trái; mặt khuất, hậu trường, mặt tối
- 1danh từ mặt sau, mặt tráiback (side); reverse
- 2danh từ mặt khuất, hậu trường, mặt tốithe inside; background; dark side (e.g. of society)
Còn viết: 裡面