Từ vựng
裏門 (うらもん, uramon) nghĩa là gì?
裏門 (うらもん, uramon) trong tiếng Nhật nghĩa là cổng sau, cửa phụ phía sau.
| Cách đọc | うらもん |
|---|---|
| Romaji | uramon |
| Từ loại | danh từ |
裏門うらもん
uramon
cổng sau, cửa phụ phía sau
- 1danh từ cổng sau, cửa phụ phía sauback gate
Từ vựng
裏門 (うらもん, uramon) trong tiếng Nhật nghĩa là cổng sau, cửa phụ phía sau.
| Cách đọc | うらもん |
|---|---|
| Romaji | uramon |
| Từ loại | danh từ |
cổng sau, cửa phụ phía sau