Từ vựng
敬う (うやまう, uyamau) nghĩa là gì?
敬う (うやまう, uyamau) trong tiếng Nhật nghĩa là kính trọng, tôn kính.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | うやまう |
|---|
| Romaji | uyamau |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụnguyamau
kính trọng, tôn kính
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ to show respect for; to revere; to honour
Câu ví dụ
お年寄りを敬うべきです。
Nên kính trọng người già.
彼は先生をとても敬っている。
Anh ấy rất kính trọng thầy giáo.