Từ vựng
裏表 (うらおもて, uraomote) nghĩa là gì?
裏表 (うらおもて, uraomote) trong tiếng Nhật nghĩa là mặt trái và mặt phải, mặt trong và mặt ngoài; mặc trái quần áo, sự lộn trái ra ngoài; thói hai mặt, sự tráo trở; bề nổi bên ngoài và nội tình thực chất bên trong.
| Cách đọc | うらおもて |
|---|---|
| Romaji | uraomote |
| Từ loại | danh từ |
裏表うらおもて
uraomote
mặt trái và mặt phải, mặt trong và mặt ngoài; mặc trái quần áo, sự lộn trái ra ngoài; thói hai mặt, sự tráo trở; bề nổi bên ngoài và nội tình thực chất bên trong
- 1danh từ mặt trái và mặt phải, mặt trong và mặt ngoài, cả hai mặtback and front; inside and outside; both sides
- 2danh từ mặc trái quần áo, sự lộn trái ra ngoàiinside out (e.g. clothing)
- 3danh từ thói hai mặt, sự tráo trởdouble-dealing; two faces (cf. two-faced)
- 4danh từ bề nổi bên ngoài và nội tình thực chất bên trongoutward appearance and actual condition; inner workings