Từ vựng
裏切り (うらぎり, uragiri) nghĩa là gì?
裏切り (うらぎり, uragiri) trong tiếng Nhật nghĩa là sự phản bội, sự bội ước.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | うらぎり |
|---|
| Romaji | uragiri |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
裏切りうらぎり
uragiri
sự phản bội, sự bội ước
- 1danh từ sự phản bội, sự bội ướctreachery; betrayal; perfidy
Còn viết: 裏切