Từ vựng
装甲 (そうこう, soukou) nghĩa là gì?
装甲 (そうこう, soukou) trong tiếng Nhật nghĩa là lớp bọc thép, sự trang bị giáp sắt bảo vệ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | そうこう |
|---|
| Romaji | soukou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
装甲そうこう
soukou
lớp bọc thép, sự trang bị giáp sắt bảo vệ
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ lớp bọc thép, sự trang bị giáp sắt bảo vệarmoring; armouring; armor