Từ vựng
装丁 (そうてい, soutei) nghĩa là gì?
装丁 (そうてい, soutei) trong tiếng Nhật nghĩa là việc đóng sách, cách đóng quyển; thiết kế bìa sách, trình bày sách.
| Cách đọc | そうてい |
|---|---|
| Romaji | soutei |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
装丁そうてい
soutei
việc đóng sách, cách đóng quyển; thiết kế bìa sách, trình bày sách
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc đóng sách, cách đóng quyểnbinding (of a book)
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ thiết kế bìa sách, trình bày sáchdesign (of a book cover)
Còn viết: 装幀、装釘、装訂