Từ vựng
被写体 (ひしゃたい, hishatai) nghĩa là gì?
被写体 (ひしゃたい, hishatai) trong tiếng Nhật nghĩa là chủ thể được chụp ảnh, đối tượng trong ảnh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ひしゃたい |
|---|
| Romaji | hishatai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
被写体ひしゃたい
hishatai
chủ thể được chụp ảnh, đối tượng trong ảnh
- 1danh từ chủ thể được chụp ảnh, đối tượng trong ảnh(photographic) subject