Từ vựng
行程 (こうてい, koutei) nghĩa là gì?
行程 (こうてい, koutei) trong tiếng Nhật nghĩa là hành trình, quãng đường đi; lịch trình đi lại, lịch trình chuyến đi; hành trình của pít-tông, khoảng dịch chuyển của công tắc.
| Cách đọc | こうてい |
|---|---|
| Romaji | koutei |
| Từ loại | danh từ |
行程こうてい
koutei
hành trình, quãng đường đi; lịch trình đi lại, lịch trình chuyến đi; hành trình của pít-tông, khoảng dịch chuyển của công tắc
- 1danh từ hành trình, quãng đường đi, chặng đườngjourney; course; distance
- 2danh từ lịch trình đi lại, lịch trình chuyến điitinerary
- 3danh từ hành trình của pít-tông, khoảng dịch chuyển của công tắcstroke (of a piston); throw (of a switch)