Từ vựng
行員 (こういん, kouin) nghĩa là gì?
行員 (こういん, kouin) trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) nhân viên ngân hàng.
| Cách đọc | こういん |
|---|---|
| Romaji | kouin |
| Từ loại | danh từ |
行員こういん
kouin
(viết tắt) nhân viên ngân hàng
- 1danh từ (viết tắt) nhân viên ngân hàngbank clerk
Từ vựng
行員 (こういん, kouin) trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) nhân viên ngân hàng.
| Cách đọc | こういん |
|---|---|
| Romaji | kouin |
| Từ loại | danh từ |
(viết tắt) nhân viên ngân hàng