Từ vựng
蓄電池 (ちくでんち, chikudenchi) nghĩa là gì?
蓄電池 (ちくでんち, chikudenchi) trong tiếng Nhật nghĩa là ắc quy, pin sạc tích điện.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちくでんち |
|---|
| Romaji | chikudenchi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
蓄電池ちくでんち
chikudenchi
ắc quy, pin sạc tích điện
- 1danh từ ắc quy, pin sạc tích điệnstorage battery