Từ vựng
落選 (らくせん, rakusen) nghĩa là gì?
落選 (らくせん, rakusen) trong tiếng Nhật nghĩa là sự thất cử, việc trượt bầu cử; việc bị loại khỏi cuộc thi hoặc giải thưởng.
| Cách đọc | らくせん |
|---|---|
| Romaji | rakusen |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
落選らくせん
rakusen
sự thất cử, việc trượt bầu cử; việc bị loại khỏi cuộc thi hoặc giải thưởng
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự thất cử, việc trượt bầu cửfailing to be elected; election defeat; losing an election
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ việc bị loại khỏi cuộc thi hoặc giải thưởngnot being accepted (for a prize, exhibition, etc.); rejection; failing to win a prize