Từ vựng
落札 (らくさつ, rakusatsu) nghĩa là gì?
落札 (らくさつ, rakusatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là trúng thầu, đấu giá thành công.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | らくさつ |
|---|
| Romaji | rakusatsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
落札らくさつ
rakusatsu
trúng thầu, đấu giá thành công
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ trúng thầu, đấu giá thành côngsuccessful bid; winning a tender