Từ vựng
落ち着く (おちつく, ochitsuku) nghĩa là gì?
落ち着く (おちつく, ochitsuku) trong tiếng Nhật nghĩa là bình tĩnh, ổn định; an cư.
| Cách đọc | おちつく |
|---|---|
| Romaji | ochitsuku |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
落ち着くおちつく
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngochitsuku
bình tĩnh, ổn định; an cư
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ bình tĩnh lại, trấn tĩnh, lấy lại bình tĩnhto calm down; to compose oneself; to regain presence of mind
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ lắng xuống, dịu đi, đi vào ổn định (tình hình)to calm down; to settle down; to die down
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ an cư, yên vị, ổn định chỗ ở hoặc công việcto settle down (in a location, job, etc.); to settle in
- 4động từ nhóm 1 · tự động từ ngã ngũ, chốt lại, đi đến kết luận (thoả thuận)to be settled (of an arrangement, conclusion, etc.); to be fixed; to have been reached
- 5động từ nhóm 1 · tự động từ hài hoà, hợp, ăn nhập (với cái gì)to harmonize with; to harmonise with; to match
Câu ví dụ
彼は何があっても落ち着いています。
Dù có chuyện gì xảy ra thì anh ấy vẫn bình tĩnh.
引っ越してからやっと落ち着きました。
Sau khi chuyển nhà thì cuối cùng tôi cũng đã ổn định.
Còn viết: 落着く