Từ vựng
落ち着いた (おちついた, ochitsuita) nghĩa là gì?
落ち着いた (おちついた, ochitsuita) trong tiếng Nhật nghĩa là điềm tĩnh, bình tĩnh, chững chạc; ổn định, vững vàng không còn xáo trộn; trang nhã, trầm ấm dịu mắt không lòe loẹt, kín đáo.
| Cách đọc | おちついた |
|---|---|
| Romaji | ochitsuita |
落ち着いたおちついた
ochitsuita
điềm tĩnh, bình tĩnh, chững chạc; ổn định, vững vàng không còn xáo trộn; trang nhã, trầm ấm dịu mắt không lòe loẹt, kín đáo
- 1adj-f điềm tĩnh, bình tĩnh, chững chạccalm; composed; cool
- 2adj-f ổn định, vững vàng không còn xáo trộnsettled; fixed; established
- 3adj-f trang nhã, trầm ấm dịu mắt không lòe loẹt, kín đáounobtrusive; quiet; subdued
Còn viết: 落ちついた