Từ vựng
萌芽 (ほうが, houga) nghĩa là gì?
萌芽 (ほうが, houga) trong tiếng Nhật nghĩa là sự nảy mầm, mầm non; dấu hiệu chớm nở, mầm mống.
| Cách đọc | ほうが |
|---|---|
| Romaji | houga |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
萌芽ほうが
houga
sự nảy mầm, mầm non; dấu hiệu chớm nở, mầm mống
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự nảy mầm, mầm nongermination; germ; sprout
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ dấu hiệu chớm nở, mầm mốngearly sign; beginning; starting to appear
Còn viết: 萠芽