Từ vựng
荷札 (にふだ, nifuda) nghĩa là gì?
荷札 (にふだ, nifuda) trong tiếng Nhật nghĩa là thẻ hành lý, nhãn buộc hàng hóa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | にふだ |
|---|
| Romaji | nifuda |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
荷札にふだ
nifuda
thẻ hành lý, nhãn buộc hàng hóa
- 1danh từ thẻ hành lý, nhãn buộc hàng hóalabel; tag