Từ vựng
草刈り (くさかり, kusakari) nghĩa là gì?
草刈り (くさかり, kusakari) trong tiếng Nhật nghĩa là việc cắt cỏ, người hoặc máy cắt cỏ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | くさかり |
|---|
| Romaji | kusakari |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
草刈りくさかり
kusakari
việc cắt cỏ, người hoặc máy cắt cỏ
- 1danh từ việc cắt cỏ, người hoặc máy cắt cỏmowing; mower