Từ vựng
草分け (くさわけ, kusawake) nghĩa là gì?
草分け (くさわけ, kusawake) trong tiếng Nhật nghĩa là người mở đường, người khai hoang đầu tiên; người tiên phong, người sáng lập.
| Cách đọc | くさわけ |
|---|---|
| Romaji | kusawake |
| Từ loại | danh từ |
草分けくさわけ
kusawake
người mở đường, người khai hoang đầu tiên; người tiên phong, người sáng lập
- 1danh từ người mở đường, người khai hoang đầu tiênpathfinder; trailblazer; early settler
- 2danh từ người tiên phong, người sáng lậppioneer; founder; originator