Từ vựng
芽生え (めばえ, mebae) nghĩa là gì?
芽生え (めばえ, mebae) trong tiếng Nhật nghĩa là mầm non mới nhú, sự chớm nở.
| Cách đọc | めばえ |
|---|---|
| Romaji | mebae |
| Từ loại | danh từ |
芽生えめばえ
mebae
mầm non mới nhú, sự chớm nở
- 1danh từ mầm non mới nhú, sự chớm nởbud; sprout
Từ vựng
芽生え (めばえ, mebae) trong tiếng Nhật nghĩa là mầm non mới nhú, sự chớm nở.
| Cách đọc | めばえ |
|---|---|
| Romaji | mebae |
| Từ loại | danh từ |
mầm non mới nhú, sự chớm nở