Từ vựng
芸人 (げいにん, geinin) nghĩa là gì?
芸人 (げいにん, geinin) trong tiếng Nhật nghĩa là diễn viên hài truyền hình; nghệ nhân biểu diễn, nghệ sĩ giải trí; (hiếm dùng) người đa tài, người tài nghệ.
| Cách đọc | げいにん |
|---|---|
| Romaji | geinin |
| Từ loại | danh từ |
芸人げいにん
geinin
diễn viên hài truyền hình; nghệ nhân biểu diễn, nghệ sĩ giải trí; (hiếm dùng) người đa tài, người tài nghệ
- 1danh từ diễn viên hài truyền hình(TV) comedian
- 2danh từ nghệ nhân biểu diễn, nghệ sĩ giải tríperformer (esp. of a traditional art); entertainer
- 3danh từ (hiếm dùng) người đa tài, người tài nghệtalented person; accomplished person