Từ vựng
興行 (こうぎょう, kougyou) nghĩa là gì?
興行 (こうぎょう, kougyou) trong tiếng Nhật nghĩa là buổi biểu diễn, chương trình trình diễn; ngành giải trí biểu diễn, giới kinh doanh biểu diễn.
| Cách đọc | こうぎょう |
|---|---|
| Romaji | kougyou |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
興行こうぎょう
kougyou
buổi biểu diễn, chương trình trình diễn; ngành giải trí biểu diễn, giới kinh doanh biểu diễn
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ buổi biểu diễn, chương trình trình diễnshow; performance; act
- 2danh từ ngành giải trí biểu diễn, giới kinh doanh biểu diễnentertainment industry; show business