Từ vựng
自責 (じせき, jiseki) nghĩa là gì?
自責 (じせき, jiseki) trong tiếng Nhật nghĩa là tự trách mình, tự khiển trách bản thân.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じせき |
|---|
| Romaji | jiseki |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
自責じせき
jiseki
tự trách mình, tự khiển trách bản thân
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ tự trách mình, tự khiển trách bản thânself-condemnation; self-reproach; self-accusation