Từ vựng
自粛 (じしゅく, jishuku) nghĩa là gì?
自粛 (じしゅく, jishuku) trong tiếng Nhật nghĩa là tự kiềm chế, tự giác hạn chế.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じしゅく |
|---|
| Romaji | jishuku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
自粛じしゅく
jishuku
tự kiềm chế, tự giác hạn chế
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ tự kiềm chế, tự giác hạn chếself-restraint; voluntary restraint; self-imposed control