Từ vựng
自称 (じしょう, jishou) nghĩa là gì?
自称 (じしょう, jishou) trong tiếng Nhật nghĩa là tự xưng, tự nhận, tự phong; sự tự xưng, tự gọi mình là, tự nhận là; (ngữ pháp) ngôi thứ nhất.
| Cách đọc | じしょう |
|---|---|
| Romaji | jishou |
自称じしょう
jishou
tự xưng, tự nhận, tự phong; sự tự xưng, tự gọi mình là, tự nhận là; (ngữ pháp) ngôi thứ nhất
- 1adj-f tự xưng, tự nhận, tự phongself-proclaimed; self-professed; self-styled
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự tự xưng, tự gọi mình là, tự nhận làprofessing oneself to be; calling oneself; describing oneself as
- 3danh từ (ngữ pháp) ngôi thứ nhấtfirst person