Từ vựng
自尊 (じそん, jison) nghĩa là gì?
自尊 (じそん, jison) trong tiếng Nhật nghĩa là lòng tự trọng, sự tự tôn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じそん |
|---|
| Romaji | jison |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
自尊じそん
jison
lòng tự trọng, sự tự tôn
- 1danh từ lòng tự trọng, sự tự tônself-respect; esteem; self-importance