Từ vựng
自任 (じにん, jinin) nghĩa là gì?
自任 (じにん, jinin) trong tiếng Nhật nghĩa là tự nhận, tự coi mình là, tự phụ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じにん |
|---|
| Romaji | jinin |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
自任じにん
jinin
tự nhận, tự coi mình là, tự phụ
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ tự nhận, tự coi mình là, tự phụregarding oneself (as); fancying oneself (as); seeing oneself (as)