Từ vựng
脳裏 (のうり, nouri) nghĩa là gì?
脳裏 (のうり, nouri) trong tiếng Nhật nghĩa là trong đầu, trong tâm trí.
| Cách đọc | のうり |
|---|---|
| Romaji | nouri |
| Từ loại | danh từ |
脳裏のうり
nouri
trong đầu, trong tâm trí
- 1danh từ trong đầu, trong tâm tríone's mind
Còn viết: 脳裡
Từ vựng
脳裏 (のうり, nouri) trong tiếng Nhật nghĩa là trong đầu, trong tâm trí.
| Cách đọc | のうり |
|---|---|
| Romaji | nouri |
| Từ loại | danh từ |
trong đầu, trong tâm trí
Còn viết: 脳裡