Từ vựng
脱落 (だつらく, datsuraku) nghĩa là gì?
脱落 (だつらく, datsuraku) trong tiếng Nhật nghĩa là sự rớt lại phía sau, sự bỏ cuộc giữa chừng; sự thiếu sót, sự bị bỏ sót; sự rơi rụng, sự bong tróc ra.
| Cách đọc | だつらく |
|---|---|
| Romaji | datsuraku |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
脱落だつらく
datsuraku
sự rớt lại phía sau, sự bỏ cuộc giữa chừng; sự thiếu sót, sự bị bỏ sót; sự rơi rụng, sự bong tróc ra
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự rớt lại phía sau, sự bỏ cuộc giữa chừng, sự rời bỏ hàng ngũdropping out; falling behind; falling by the wayside
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự thiếu sót, sự bị bỏ sót, phần bị khuyếtomission; being left out; missing part
- 3danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự rơi rụng, sự bong tróc rafalling off; coming off; shedding