Từ vựng
脱皮 (だっぴ, dappi) nghĩa là gì?
脱皮 (だっぴ, dappi) trong tiếng Nhật nghĩa là (sinh học) sự lột xác, sự thay da, sự thay vỏ; sự thoát khỏi lối mòn cũ, sự đổi mới vượt bậc.
| Cách đọc | だっぴ |
|---|---|
| Romaji | dappi |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
脱皮だっぴ
dappi
(sinh học) sự lột xác, sự thay da, sự thay vỏ; sự thoát khỏi lối mòn cũ, sự đổi mới vượt bậc
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ (sinh học) sự lột xác, sự thay da, sự thay vỏecdysis; shedding (of skin); sloughing
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự thoát khỏi lối mòn cũ, sự đổi mới vượt bậcfreeing oneself; breaking with (convention, etc.)