Từ vựng
脱水 (だっすい, dassui) nghĩa là gì?
脱水 (だっすい, dassui) trong tiếng Nhật nghĩa là sự tách nước, sự khử nước, sự làm khô, cho bay hơi; sự vắt khô quần áo, chế độ vắt của máy giặt; tình trạng mất nước của cơ thể.
| Cách đọc | だっすい |
|---|---|
| Romaji | dassui |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
脱水だっすい
dassui
sự tách nước, sự khử nước, sự làm khô, cho bay hơi; sự vắt khô quần áo, chế độ vắt của máy giặt; tình trạng mất nước của cơ thể
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự tách nước, sự khử nước, sự làm khô, cho bay hơidehydration (removal of water); desiccation; evaporation
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự vắt khô quần áo, chế độ vắt của máy giặtspinning (laundry); spin cycle
- 3danh từ tình trạng mất nước của cơ thểdehydration (abnormal loss of body water)