Từ vựng
脊髄 (せきずい, sekizui) nghĩa là gì?
脊髄 (せきずい, sekizui) trong tiếng Nhật nghĩa là (giải phẫu học) tủy sống.
| Cách đọc | せきずい |
|---|---|
| Romaji | sekizui |
| Từ loại | danh từ |
脊髄せきずい
sekizui
(giải phẫu học) tủy sống
- 1danh từ (giải phẫu học) tủy sốngspinal cord
Từ vựng
脊髄 (せきずい, sekizui) trong tiếng Nhật nghĩa là (giải phẫu học) tủy sống.
| Cách đọc | せきずい |
|---|---|
| Romaji | sekizui |
| Từ loại | danh từ |
(giải phẫu học) tủy sống