Từ vựng
脇見 (わきみ, wakimi) nghĩa là gì?
脇見 (わきみ, wakimi) trong tiếng Nhật nghĩa là việc đứng bên cạnh nhìn xem; việc ngoảnh nhìn sang chỗ khác, sự mất tập trung khi nhìn.
| Cách đọc | わきみ |
|---|---|
| Romaji | wakimi |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する) |
脇見わきみ
wakimi
việc đứng bên cạnh nhìn xem; việc ngoảnh nhìn sang chỗ khác, sự mất tập trung khi nhìn
- 1danh từ · động từ (+する) việc đứng bên cạnh nhìn xemlooking from the side
- 2danh từ · động từ (+する) việc ngoảnh nhìn sang chỗ khác, sự mất tập trung khi nhìnlooking aside
Còn viết: わき見、傍視