Từ vựng
胸部 (きょうぶ, kyoubu) nghĩa là gì?
胸部 (きょうぶ, kyoubu) trong tiếng Nhật nghĩa là vùng ngực, lồng ngực.
| Cách đọc | きょうぶ |
|---|---|
| Romaji | kyoubu |
| Từ loại | danh từ |
胸部きょうぶ
kyoubu
vùng ngực, lồng ngực
- 1danh từ vùng ngực, lồng ngựcchest; breast
Từ vựng
胸部 (きょうぶ, kyoubu) trong tiếng Nhật nghĩa là vùng ngực, lồng ngực.
| Cách đọc | きょうぶ |
|---|---|
| Romaji | kyoubu |
| Từ loại | danh từ |
vùng ngực, lồng ngực