Từ vựng
胸中 (きょうちゅう, kyouchuu) nghĩa là gì?
胸中 (きょうちゅう, kyouchuu) trong tiếng Nhật nghĩa là trong lòng, tâm tư, ý định thầm kín.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きょうちゅう |
|---|
| Romaji | kyouchuu |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
胸中きょうちゅう
kyouchuu
trong lòng, tâm tư, ý định thầm kín
- 1danh từ · tính từ の trong lòng, tâm tư, ý định thầm kínone's heart; one's mind; one's intentions