Từ vựng
職歴 (しょくれき, shokureki) nghĩa là gì?
職歴 (しょくれき, shokureki) trong tiếng Nhật nghĩa là quá trình làm việc, lịch sử kinh nghiệm nghề nghiệp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しょくれき |
|---|
| Romaji | shokureki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
職歴しょくれき
shokureki
quá trình làm việc, lịch sử kinh nghiệm nghề nghiệp
- 1danh từ quá trình làm việc, lịch sử kinh nghiệm nghề nghiệpwork experience; work history