Từ vựng
聖堂 (せいどう, seidou) nghĩa là gì?
聖堂 (せいどう, seidou) trong tiếng Nhật nghĩa là thánh đường, văn miếu thờ Khổng Tử, nhà thờ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せいどう |
|---|
| Romaji | seidou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
聖堂せいどう
seidou
thánh đường, văn miếu thờ Khổng Tử, nhà thờ
- 1danh từ thánh đường, văn miếu thờ Khổng Tử, nhà thờ(Confucian) temple; church; sanctuary