Từ vựng
聖域 (せいいき, seiiki) nghĩa là gì?
聖域 (せいいき, seiiki) trong tiếng Nhật nghĩa là thánh địa, khu vực linh thiêng tôn nghiêm; vùng cấm, vấn đề bất khả xâm phạm.
| Cách đọc | せいいき |
|---|---|
| Romaji | seiiki |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
聖域せいいき
seiiki
thánh địa, khu vực linh thiêng tôn nghiêm; vùng cấm, vấn đề bất khả xâm phạm
- 1danh từ · tính từ の thánh địa, khu vực linh thiêng tôn nghiêmsacred precincts; sanctuary; consecrated ground
- 2danh từ vùng cấm, vấn đề bất khả xâm phạmissue that is regarded as being off-limits; matter that is not up for discussion