Từ vựng
耐久 (たいきゅう, taikyuu) nghĩa là gì?
耐久 (たいきゅう, taikyuu) trong tiếng Nhật nghĩa là sức bền, độ bền chịu đựng lâu dài.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たいきゅう |
|---|
| Romaji | taikyuu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
耐久たいきゅう
taikyuu
sức bền, độ bền chịu đựng lâu dài
- 1danh từ sức bền, độ bền chịu đựng lâu dàiendurance; persistence