Từ vựng
老齢 (ろうれい, rourei) nghĩa là gì?
老齢 (ろうれい, rourei) trong tiếng Nhật nghĩa là tuổi già cao niên, độ tuổi xế chiều.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ろうれい |
|---|
| Romaji | rourei |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
老齢ろうれい
rourei
tuổi già cao niên, độ tuổi xế chiều
- 1danh từ · tính từ の tuổi già cao niên, độ tuổi xế chiềuold age; advanced age