Từ vựng
老若 (ろうにゃく, rounyaku) nghĩa là gì?
老若 (ろうにゃく, rounyaku) trong tiếng Nhật nghĩa là già trẻ, mọi lứa tuổi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ろうにゃく |
|---|
| Romaji | rounyaku |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ -na |
|---|
老若ろうにゃく
rounyaku
già trẻ, mọi lứa tuổi
- 1danh từ · tính từ -na già trẻ, mọi lứa tuổiyoung and old; all ages