Từ vựng
老女 (ろうじょ, roujo) nghĩa là gì?
老女 (ろうじょ, roujo) trong tiếng Nhật nghĩa là bà lão, phụ nữ cao tuổi; (lịch sử) thị nữ trưởng trong phủ chúa thời xưa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ろうじょ |
|---|
| Romaji | roujo |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
老女ろうじょ
roujo
bà lão, phụ nữ cao tuổi; (lịch sử) thị nữ trưởng trong phủ chúa thời xưa
- 1danh từ bà lão, phụ nữ cao tuổielderly woman
- 2danh từ (lịch sử) thị nữ trưởng trong phủ chúa thời xưasenior lady-in-waiting