Từ vựng
羽目 (はめ, hame) nghĩa là gì?
羽目 (はめ, hame) trong tiếng Nhật nghĩa là ván ốp tường, vách gỗ; cảnh ngộ éo le, tình thế kẹt cứng khó xử.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はめ |
|---|
| Romaji | hame |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
羽目はめ
hame
ván ốp tường, vách gỗ; cảnh ngộ éo le, tình thế kẹt cứng khó xử
- 1danh từ ván ốp tường, vách gỗpanel; wainscoting; wainscotting
- 2danh từ cảnh ngộ éo le, tình thế kẹt cứng khó xửplight; fix; bind
Còn viết: 破目