Từ vựng
美意識 (びいしき, biishiki) nghĩa là gì?
美意識 (びいしき, biishiki) trong tiếng Nhật nghĩa là khiếu thẩm mỹ, ý thức thẩm mỹ; (thông tục) ý thức chăm chút ngoại hình.
| Cách đọc | びいしき |
|---|---|
| Romaji | biishiki |
| Từ loại | danh từ |
美意識びいしき
biishiki
khiếu thẩm mỹ, ý thức thẩm mỹ; (thông tục) ý thức chăm chút ngoại hình
- 1danh từ khiếu thẩm mỹ, ý thức thẩm mỹ, óc thẩm mỹsense of beauty; aesthetic sense
- 2danh từ (thông tục) ý thức chăm chút ngoại hìnhattention to one's appearance; grooming-consciousness