Từ vựng
羅列 (られつ, raretsu) nghĩa là gì?
羅列 (られつ, raretsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự liệt kê, việc bày ra hàng loạt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | られつ |
|---|
| Romaji | raretsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
羅列られつ
raretsu
sự liệt kê, việc bày ra hàng loạt
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự liệt kê, việc bày ra hàng loạtenumeration; citation; listing