Từ vựng
罪人 (ざいにん, zainin) nghĩa là gì?
罪人 (ざいにん, zainin) trong tiếng Nhật nghĩa là tội nhân, kẻ phạm tội.
| Cách đọc | ざいにん |
|---|---|
| Romaji | zainin |
| Từ loại | danh từ |
罪人ざいにん
zainin
tội nhân, kẻ phạm tội
- 1danh từ tội nhân, kẻ phạm tộicriminal; lawbreaker; wrongdoer
Từ vựng
罪人 (ざいにん, zainin) trong tiếng Nhật nghĩa là tội nhân, kẻ phạm tội.
| Cách đọc | ざいにん |
|---|---|
| Romaji | zainin |
| Từ loại | danh từ |
tội nhân, kẻ phạm tội