Từ vựng
繰入 (くりいれ, kuriire) nghĩa là gì?
繰入 (くりいれ, kuriire) trong tiếng Nhật nghĩa là chuyển tiền vào, kết chuyển tiền từ kỳ trước.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | くりいれ |
|---|
| Romaji | kuriire |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
繰入くりいれ
kuriire
chuyển tiền vào, kết chuyển tiền từ kỳ trước
- 1danh từ chuyển tiền vào, kết chuyển tiền từ kỳ trướcinward transfer (of money); carry over (money from previous period)
Còn viết: 繰り入れ、繰入れ