Từ vựng
繰り出す (くりだす, kuridasu) nghĩa là gì?
繰り出す (くりだす, kuridasu) trong tiếng Nhật nghĩa là kéo sợi chỉ ra, thả dây dài ra; kéo nhau đi, lũ lượt kéo đến; tung ra liên tiếp, lần lượt phái đi; đâm mũi giáo ra, tung cú đấm.
| Cách đọc | くりだす |
|---|---|
| Romaji | kuridasu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
繰り出すくりだす
kuridasu
kéo sợi chỉ ra, thả dây dài ra; kéo nhau đi, lũ lượt kéo đến; tung ra liên tiếp, lần lượt phái đi; đâm mũi giáo ra, tung cú đấm
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ kéo sợi chỉ ra, thả dây dài rato draw (a thread); to let out (e.g. a rope)
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ kéo nhau đi, lũ lượt kéo đếnto head out as a group; to set out in large numbers; to flock
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ tung ra liên tiếp, lần lượt phái đito send out one after another; to dispatch
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ đâm mũi giáo ra, tung cú đấmto lunge (a spear); to unleash (a punch)
Còn viết: 繰出す、くり出す