Từ vựng
繁茂 (はんも, hanmo) nghĩa là gì?
繁茂 (はんも, hanmo) trong tiếng Nhật nghĩa là sự mọc um tùm, sự phát triển xanh tốt rậm rạp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はんも |
|---|
| Romaji | hanmo |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
繁茂はんも
hanmo
sự mọc um tùm, sự phát triển xanh tốt rậm rạp
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự mọc um tùm, sự phát triển xanh tốt rậm rạpflourishing (of plants); thriving; luxuriant growth