Từ vựng

縦横 (じゅうおう, juuou) nghĩa là gì?

縦横 (じゅうおう, juuou) trong tiếng Nhật nghĩa là chiều dọc và chiều ngang, chiều dài và chiều rộng; khắp mọi hướng, tung hoành khắp chốn; tự do thoải mái theo đúng ý muốn.

Thông tin tra cứu
Cách đọcじゅうおう
Romajijuuou
Từ loạidanh từ, tính từ -na
じゅうおう
juuou

chiều dọc và chiều ngang, chiều dài và chiều rộng; khắp mọi hướng, tung hoành khắp chốn; tự do thoải mái theo đúng ý muốn

  1. 1danh từ · tính từ -na chiều dọc và chiều ngang, chiều dài và chiều rộng, bốn phương chínhlength and width; length and breadth; lengthwise and crosswise
  2. 2danh từ · tính từ -na khắp mọi hướng, tung hoành khắp chốnevery direction; all directions
  3. 3danh từ · tính từ -na tự do thoải mái theo đúng ý muốnas one wishes; as one pleases; at will

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.